Lê Thế Bình

Năm sinh1952
Quê quánThanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
Đơn vị C2 D7 E271 C30B
Cấp bậcBinh nhất
Nhập ngũ12/1970
Ngày hy sinh 08/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường 22, Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 227 (số thứ tự 226).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thế Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thế Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 08/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Diệp Xuân Tỷ sinh 1953 · Bình Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D7 E271 F3 · ,
  2. Trần Văn Ba sinh 1952 · Tường Đồng, Thanh Chương · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 Quân khu 7 · ,
  3. Trần Văn Bổng sinh 1940 · Cẩm Bình, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Thượng sỹ · C2 D7 E271 · ,
  4. Trần Quốc Báo sinh 1949 · Nghi Liên, Nghi Xuân · Binh nhất · C3 D7 E271 F3 · ,