Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
31 người khớp “Thế Kỳ” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Thế Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trục Cát - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Võ Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Tân An, Quảng Ngãi, Đà nẵng Hy sinh: 1981 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Xem đầy đủ →
- Dương Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Lập- Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 26/03/1968 Chân cao điểm M2 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/9/1970 Bệnh xá BT.Trung mộ 17 Xem đầy đủ →
- Hồ Thế Kỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Tiến- Thạch Hà Hy sinh: 19/09/1970 Xem đầy đủ →
- Hồ Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Tiến- Thạch Hà Hy sinh: 19/09/1970 (49-56)07 Việt Miên 1/50 Xem đầy đủ →
- Hồ Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/09/1970 Suối Châu, huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chư Phong- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1972 (22-90)08 Kon Tum m3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Phong- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/01/1973 Nghĩa trang C24, E48, mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Lĩnh- Sơn Hồng- Hương Sơn Hy sinh: 22/01/1973 (24-09)09 Tân Cảnh mộ 2 Xem đầy đủ →
- Dương Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Phong- Phú Bình- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thể Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị Trấn Hưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thị trấn Bưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thị trấn Bưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Thái- Đan Phượng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kỷ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 27/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Võ Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1960 Hy sinh: 1981 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Kỷ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) D bộ-D15-F316 Hy sinh: 09/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Kỳ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quang Trung-Hương Khê-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
- Hà Thế Kỷ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Dưỡng-Cẩm Khê-Phú Thọ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kỳ DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 4/8 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu