Nguyễn Thế Kỷ
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hồng Lĩnh- Sơn Hồng- Hương Sơn |
| Ngày hy sinh | 22/01/1973 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Long |
| Vị trí mộ | (24-09)09 Tân Cảnh mộ 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1047861]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Kỷ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/01/1973, Quê quán=Hồng Lĩnh- Sơn Hồng- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Long, Vị trí mộ=(24-09)09 Tân Cảnh mộ 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28284 (số thứ tự 1047861).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thế Kỷ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 22/01/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trịnh Hồng Thám sinh 1938 · Xuân Tiến- Hòa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Phan Đức Trường sinh 1957 · 37 Lò Đúc- Hai Bà Trưng- Hà Nội
- Bùi Xuân Tích sinh 1951 · Xuân Dương- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Nghê sinh 1952 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
- Ngô Quốc Phòng sinh 1953 · Trung Tự- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Hữu Thìn sinh 1952 · Xóm 4- Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà
- Thái Bá Kim sinh 1953 · Cẩm Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Lê Văn Quang sinh 1953 · Nghi Thanh- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Văn Sinh sinh 1953 · Hưng Trung- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Lê Văn Lộc sinh 1950 · Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Duy Yên sinh 1948 · Xóm 1- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình
- Phạm Quang Tuất sinh 1945 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình
- Phạm Quang Tuất sinh 1945 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình
- Thiều Quang Nghiên sinh 1942 · Yên Phú- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Vinh sinh 1952 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Lê Văn Lâm sinh 1952 · Đông Hương- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Tăng Chí Hưng sinh 1948 · Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa- Tuyên Quang
- Đào Ngọc Thứ sinh 1953 · Thanh Thất- Lam Sơn- Sơn Dương
- Nguyễn Văn Thành sinh 1951 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Đào Công Tuấn sinh 1945 · Bảo Vệ- Hương Nộm- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Trần Văn Hưởng sinh 1953 · Hạ Bì- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Chính sinh 1951 · Bộ Giang- Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Bùi Tuấn Lam sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà