Lê Ngọc Vinh

Năm sinh1952
Quê quánHải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/01/1973
Nơi hy sinhKông Trang Loi
Vị trí mộ (04-12)09 mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047426]: Lietsi {Họ tên=Lê Ngọc Vinh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=22/01/1973, Quê quán=Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kông Trang Loi, Vị trí mộ=(04-12)09 mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27849 (số thứ tự 1047426).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Ngọc Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 22/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Hồng Thám sinh 1938 · Xuân Tiến- Hòa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  2. Phan Đức Trường sinh 1957 · 37 Lò Đúc- Hai Bà Trưng- Hà Nội
  3. Bùi Xuân Tích sinh 1951 · Xuân Dương- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  4. Phạm Văn Nghê sinh 1952 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
  5. Ngô Quốc Phòng sinh 1953 · Trung Tự- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà
  6. Nguyễn Hữu Thìn sinh 1952 · Xóm 4- Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà
  7. Thái Bá Kim sinh 1953 · Cẩm Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  8. Lê Văn Quang sinh 1953 · Nghi Thanh- Nghi Lộc- Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Sinh sinh 1953 · Hưng Trung- Hưng Nguyên- Nghệ An
  10. Lê Văn Lộc sinh 1950 · Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh
  11. Nguyễn Duy Yên sinh 1948 · Xóm 1- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình
  12. Phạm Quang Tuất sinh 1945 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình
  13. Phạm Quang Tuất sinh 1945 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình
  14. Thiều Quang Nghiên sinh 1942 · Yên Phú- Yên Định- Thanh Hóa
  15. Lê Văn Lâm sinh 1952 · Đông Hương- Đông Sơn- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Thế Kỷ sinh 1950 · Hồng Lĩnh- Sơn Hồng- Hương Sơn
  17. Tăng Chí Hưng sinh 1948 · Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa- Tuyên Quang
  18. Đào Ngọc Thứ sinh 1953 · Thanh Thất- Lam Sơn- Sơn Dương
  19. Nguyễn Văn Thành sinh 1951 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  20. Đào Công Tuấn sinh 1945 · Bảo Vệ- Hương Nộm- Tam Nông- Vĩnh Phú
  21. Trần Văn Hưởng sinh 1953 · Hạ Bì- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Hữu Chính sinh 1951 · Bộ Giang- Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  23. Bùi Tuấn Lam sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà