Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 25/196

  1. Cao Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lê Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Kỳ Thinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Hoãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Thanh Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Khê - Phụ Sực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thanh Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Kiệm - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Như Lâm - Long Hưng - Văn Gia - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 27 Lý Thường Kiệt - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  10. Chu Thành Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đa Hòa - Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thành Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Quang - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 13 - Minh Khai - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thuận Lễ - Thuận Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1970 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ô Mế - Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đào Thanh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Tiềng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Đình - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lưu Thành - Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lại Thành Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vinh Ninh Đơn vị: Ban Tham mưu, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1976 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Lũ - Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1980 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1981 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Thanh Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thanh Giang - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1983 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thanh Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22282 · Hải Đông - Hãi Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1984 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1967 · Linh Chất - Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1989 Xem đầy đủ →
  24. Trần Thanh Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Liễu - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thanh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Tân - Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diêm Điền - Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Dương - Nam Hải - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Mai Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cung Quê - Gia Trần - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu