Chu Thành Ngữ
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Đa Hòa - Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1963 |
| Ngày hy sinh | 3/5/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 50k, Binh trạm bắc |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14287 (số thứ tự 14286).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Thành Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Chu Thành Ngữ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 3/5/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Chu Đức Trung (Chung) sinh 1947 · Xóm Dụ - Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Sậm sinh 1950 · Xóm Mít - Hào Trung - Đà Bắc - Hòa Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hồng Nin sinh 1952 · Anh Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50
- Nguyễn Minh Đạo sinh 1949 · Bình Hồ - Quảng Lăng - An Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
- Nguyễn Hồng Nú sinh 1952 · An Lão - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
- Nguyễn Hồng Nin sinh 1952 · An Cao - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k, Binh trạm Bắc