Nguyễn Thanh Cần
| Quê quán | Diêm Điền - Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà |
|---|---|
| Đơn vị | Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1963 |
| Ngày hy sinh | 1/7/1966 |
| Nơi hy sinh | c20 - Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14822 (số thứ tự 14821).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Cần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thanh Cần” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 1/7/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Đức sinh 1941 · 157 Khâm Thiên - Hà Nội · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · mất xác
- Nguyễn Văn Khuê sinh 1946 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây · K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Ia Dao
- Lê Đình Huy sinh 1939 · Ngọc Tiến - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Bá Mễ sinh 1940 · Thượng Thôn - Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Ngọc Tuân sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Hải - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3