Nguyễn Xuân Đức
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | 157 Khâm Thiên - Hà Nội |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1963 |
| Ngày hy sinh | 1/7/1966 |
| Nơi hy sinh | Đắk Prông, kon tum - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 154 (số thứ tự 153).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Đức” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 1/7/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Khuê sinh 1946 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây · K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Ia Dao
- Nguyễn Thanh Cần Diêm Điền - Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Đình Huy sinh 1939 · Ngọc Tiến - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Bá Mễ sinh 1940 · Thượng Thôn - Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Ngọc Tuân sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Hải - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3