Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 139/196
- Phan Thanh Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vĩ Đông- Châu Thành- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Thành Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Thành- Quảng Long- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Ngọn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/11/1963 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An- Cao Lãnh- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Sơn- Hóc Môn- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Sơn- Hóc Môn- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Ô Môn- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Dục- Tùng Thiện- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Dục- Tùng Thiện- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
- Quách Thanh Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Tâm- Thạch Thành- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
- Sơn Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phước- Châu Thành- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Thanh Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Tạ Thanh Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Tạ Thanh Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Tạ Thanh Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh Bình Tây- Trần Thới- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Tạ Thành Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Tạ Thành Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Thánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 30/9/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 30/9/1969 Xem đầy đủ →
- Tân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngũ Hiệp- Cai Lậy- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu