Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 140/196
- Thái Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phường Lý Nhâm- Quận 4- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Thái Thành Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Sơn II- Gò Vấp- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phường Lý Nhâm- Quận 4- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
- Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Thành Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tửu Cầu- Tửu Cầu- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Thanh Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Thành Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quơn Long- Chợ Gạo- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
- Thạnh Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Thạnh Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1968 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khương Phú- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Phương Phú- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thừa Đức- Bình Đại- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thừa Đức- Bình Án- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Thanh Tao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Thanh Ương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trúc Điền- Cầu Kè- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 13- Cao Bá Quát Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 13 Cao Bá Quát Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lộc Hưng- Trảng Bàng Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Bích Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/9/1972 Lô 10 Số 42 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 5/11/1972 Lô 10 Số 27 Xem đầy đủ →
- Vũ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 1 Số 35 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/12/1972 Lô 1 Số 37 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 20/1/1972 Lô 1 Số 53 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Kỳ Lộc- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 24/2/1972 Lô 10 Số 21 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu