Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 112/196
- Mai Thanh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Thủy- Nghi Lộc- Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Hà Trung- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
- Mo Thanh Bành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Hòa An- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Giang- Đông Quan- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Đăng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Đăng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Miên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Liên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Niên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thuận- Bình Đại- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
- Ngô Thành Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Ngô Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 16/6/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu