Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 113/196
- Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nhân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 25/6/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyêễn Thanh Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Yên Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyêễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 16/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thọ- Đông Sơn- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoành Phụ- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Mỹ- Đức Thành- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Châu- Tiên Yên- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 3/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Đức Hòa- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Việt- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Long- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu