Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 107/196
- Lê Thanh Chay Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thung Khe- Mai Châu- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chay Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thung Khe- Mai Châu- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thai Liên- Bảo Thắng- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quê Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đầm Hà- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đầm Hà- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Đich Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Nam Sách- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Yên- An Niên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Yên- An Biên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Yên- An Biên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phước Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngãi Đăng- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân liên- Nghi xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diêm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diêm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diên- Nam Đàn- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hiệp- Kiên Tâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu