Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 106/196
- Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tường- Long Mỹ- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Chiến- Hòa An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Thắng- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Tân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Văn Hợi- Trần Văn Thời- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Văn Hợi- Trần Văn Thời- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 9/2/1963 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Hòa- Mỹ Thuận- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Mỹ Thuận- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Hòa- Mỹ Thuận- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Huy- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bưởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Giang- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Quan- Văn Giang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Gò Quao- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Lạc- Hưng Hà- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thương Lạc- Hưng Hà- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chay Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Khe- Mai Châu- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu