Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 108/196
- Lê Thành Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Tân Hiệp- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hiệp- Kiên Tâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 14/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Viễn- Long Mỹ- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Luyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Luyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Luyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phu Công- Văn Giang- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phụng Công- Văn Giang- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụng Công- Văn Giang- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Miện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thọ Vực- Thọ Xuân- Hy sinh: 11/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vũ Lạc- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cát Vân- Như Xuân- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bầu Cơi- Bình Lục- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bầu Cơi- Bình Lục- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 24/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bùi Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu