Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 9/63

  1. Phạm Thế Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Trang - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Phia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nũng Dìn - Thượng Yên - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lại Thế Chác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hà Lai, Thái Mâu - Hà Oai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thế Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lăng Can - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thế Hệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Chừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Vy Thế Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Thế Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Thế Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Lang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Quang Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khu phố 1, - Yên Giang - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Thế Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bất Động - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Triệu Thế Tằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Rì - Vân Trình - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Thế Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Thành - Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phúc Linh - Huông Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thê Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Phương Thiên - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Trấn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Nhình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lap Bó - Yên Phú - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Thế Lăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khúc Duyên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thế Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nông Thế Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Võ Điếm - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quang Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Xuân - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Thế Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoàng Diệu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hồ Thể Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Ma Thế Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Hưng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1974 Xem đầy đủ →
  29. Cao Thế Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ba Nhất - Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1975 Xem đầy đủ →
  30. Trần Thế Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu