Vy Thế Cứ

Năm sinh1950
Quê quánTân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1967
Ngày hy sinh 14/05/1969
Nơi hy sinhNgọc Rinh Rong
Nơi mai táng ban đầu Mất tích xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11405 (số thứ tự 11404).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vy Thế Cứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vy Thế Cứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 14/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vinh sinh 1942 · Thanh Vận - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc Duyên Bình - Kon Tum
  2. Lương Văn Đinh sinh 1935 · Nà Sẫm - Kháng Chiến - Tràng Định · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam làng Hiệp, H4, Gia Lai
  3. Nguyễn Hữu Kỹ sinh 1948 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hiệp H67, Kon Tum - Kon Tum
  4. Lưu Quang Phiệt sinh 1945 · Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  5. Mạ Văn Nghĩa sinh 1947 · Minh Long - Hạ Long - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  6. Tô Quang Bích sinh 1942 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  7. Bế Văn Thuận sinh 1945 · Triệu Ẩu - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  8. Lục Văn Chu sinh 1949 · Quốc Phong - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  9. Lưu Văn Thoa sinh 1948 · Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  10. Hoàng Quốc Hưng sinh 1947 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  11. Triệu Quang Sái sinh 1949 · Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  12. Nông Minh Thông sinh 1942 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  13. Nguyễn Văn Chư sinh 1949 · Công An - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Lê Quang Toản sinh 1950 · Vĩnh Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  15. Nguyễn Văn Tương sinh 1948 · Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  16. Bùi Hồng Phong sinh 1950 · Xuân Hiên - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  17. Đỗ Xuân Nhẫn sinh 1941 · Xuân Nam - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3