Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 8/63
- Lại Thế Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vân Cầm - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2033 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại Đinh - Cao Đại - Vĩnh Lộc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quần Lợi - Giao Tâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · La Phù, Rạng Đông - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Dương - Hải phòng Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Lâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim phú - Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hương Sơn - Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Bình - Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đường Lối - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Bôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Yên - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Vương Thế Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phương Bảng - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hưng - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phương Quan - Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Thê Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thọ - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quế Dương - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Thê Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Hoàng - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Thôn - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số nhà 10 - Thanh Niên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Hạ - Bàn Giản - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Uế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quan Sơn - Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khương Thượng - Khánh Ninh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Thế Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Lư - Đông Tân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Cao Đăng Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lạc Đạo - Vũ Lão - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vũ Giông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu