Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 7/63

  1. Trần Thế Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Trung - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  2. Trần Thế Băng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số 15 - Đường Mồng Gai - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trương Thế Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Vân - Hà Long - Hà Chung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Ngọc Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Tiền - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Thế Tới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số nhà 8, khu 1 - Kẻ Sặt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thế Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Tiến - Đồng Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Thế Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Nắm - Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Xô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trái Vực - Tứ Nguyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Mạc Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Phong - Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Qua - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Thế Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Bình - Võ Tường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thị trấn Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiểu khu Đập Nước - Phố Công Nhân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  16. Khổng Thế Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phổ Yên - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạng Can - Thanh Can - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thịnh Kỷ - Tiên Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thế Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mộ Hà - Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thế Nhiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mô Hạ - Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1975 Xem đầy đủ →
  21. Trường Thế Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Vân - Hà Long - Hà Trùng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trần Thế Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Đình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 29 - Khối 8 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1978 Xem đầy đủ →
  24. Lê Duy The Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Tiến - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  25. Dương Minh Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Khang - Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1978 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Thế Mĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thùng Chính - Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 2 - Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
  28. Lại Thế Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Anh Dũng - Tiên Hĩ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1967 Xem đầy đủ →
  29. Tống Công Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · La Cầu - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Ma Thế Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nà Rình - Nam Nga - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu