Ma Thế Lộc

Năm sinh1954
Quê quánNà Rình - Nam Nga - Bảo Lạc - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 5/3/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhNam Tân Cảnh
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 22.17.09 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Tân Cảnh, Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9201 (số thứ tự 9200).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Thế Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Thế Lộc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh, Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ma Thế Lộc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/3/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Độ sinh 1952 · Hán Lữ - Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Kiền sinh 1950 · Vinh - Nghệ An · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Thái Bá Thành sinh 1947 · Tây Hòa - Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hà Xuân Đảng sinh 1952 · Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.18.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Chất sinh 1953 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Hồng sinh 1952 · Thôn Mồ - Khắc Niệm - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  7. Phạm Văn Tân sinh 1953 · Tân Quang - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 67.69.06 mộ 1 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đinh Văn Báo sinh 1957 · Nà Phú - Đắc Xuân - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nông Thế Thành sinh 1950 · Võ Điếm - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Trần Trọng Phong sinh 1951 · Tổ 1 - Yên Viên - Hà Giang · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Đình Thi sinh 1953 · Dồng Phúc - Tân Vinh - Lương Sơn - Hòa Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3