Nguyễn Thế Nhình

Năm sinh1947
Quê quánLap Bó - Yên Phú - Vị Xuyên - Hà Giang
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 7/2/1972
Nơi hy sinhPlei Pleng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 97.12.03+04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12369 (số thứ tự 12368).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Nhình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Nhình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 7/2/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Kiệm sinh 1952 · Bảo Cươm - Ngọc Đường - Vĩ Xuyên - Hà Giang · Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đức Tạch sinh 1940 · Tân Tiến - Canh Tân - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Thuận sinh 1949 · Thương Hội - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.12.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hà Văn Tém sinh 1943 · Xóm Kẹn - Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tĩnh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.12.03+04 bản dồ UTM 1/50.000
  5. Trịnh Đăng Hiền sinh 1952 · Xóm Trại - Quyết Tiến - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.12.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Duy Tỗng sinh 1951 · Duy Nhất - Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đinh Công Tuân sinh 1951 · Quang Trung - Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Khuất Duy Nhị sinh 1949 · Danh Chính - Chính Công - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh