Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
639 người khớp “Thân” trong 91 danh sách · trang 2/22
- Nguyễn Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thượng Lâm - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Triệu Tiến Than Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khánh Thiện - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Biền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Chí Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Diễn Nguyê - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn 7 - Tăng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Than Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Anh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Mạnh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Xuân - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Minh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lạng Sơn - Thanh Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hâu - Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hòa Thắng - Quảng Trương - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đàm Mông - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Trạm 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Hữu Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Âu Văn Thận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Rôm - An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Hồng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xuân Tĩnh - Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thọ Môn - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Chủ - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mi Điều - Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mi Điều - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Diên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mi Điền - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 5 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lâm Chân - Quế Thượng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2069 · Máu Đỏ - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu