Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Thái Thành” trong 53 danh sách

  1. Thái Bá Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Hòa - Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  2. Thái Doãn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Nhân - Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1967 Xem đầy đủ →
  3. Thái Ngô Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Thịnh - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Thái Bá Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 18/11/1975 Xem đầy đủ →
  5. Thái Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 13/11/1966 Đông Sa Thầy H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Thái Doãn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Nhân- Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 14/12/1967 Tân Te, B4, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Thái Viết Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Vạn- Nghi Vạn- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Thái Bá Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tây Hòa- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 21/04/1972 (14-10)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Khúc Thái Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Khúc Thái Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Thái Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phường Lý Nhâm- Quận 4- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  12. Thái Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phường Lý Nhâm- Quận 4- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Thái Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.