Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

917 người khớp “Tỉnh” trong 95 danh sách · trang 23/31

  1. Nguyễn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/11/1972 Lô 4 Số 108 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 Lô 12 Số 86 Xem đầy đủ →
  3. Vi Văn Tính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/12/1972 Lô 4 Số 109 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Đức Tính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/5/1972 Lô 9 Số 109 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Tình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/8/1972 Lô 12 Số 89 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Khắc Tình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/8/1972 Lô 4 Số 111 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Tứ- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/3/1973 Lô 12 Số 87 Xem đầy đủ →
  8. Vi Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hoà Kiệt- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/8/1973 Lô 12 Số 88 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Lỗ Sơn- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/11/1972 Lô 12 Số 90 Xem đầy đủ →
  10. Hà Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hiệp Hoà- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/12/1972 Lô 4 Số 110 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yên Lê- Như Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/9/1972 Lô 4 Số 112 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tịnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Luận Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 9 Số 76 Xem đầy đủ →
  13. * Đồng chí Trần Văn Bồng, sinh năm 1947; quê quán: 124 Hàng Tiện, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; nhập ngũ tháng 12-1967; chức vụ: Tiểu đội bậc trưởng; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Thiêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. * Đồng chí Nguyễn Văn Tỉnh, sinh năm 1952; quê quán: 40 Quang Trung, thị xã Hải Dương, tỉnh Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Mít 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Xuân Tính 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · 258 Bà Triệu, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Hữu Tĩnh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · quê quán: Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  17. A TÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum DỤC NÔNG, NGỌC HỒI, KON TUM Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  18. CAO SƠN TINH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỒNG XUÂN, THANH HÒA, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. ĐỖ VĂN TÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM TRỰC, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 3 Hy sinh: 21/5/1973 Xem đầy đủ →
  20. HÀ CHÍ TÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THIỆU HÒA, THIỆU HÓA, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. NGUYỄN TRUNG TÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CỔ LOA, ĐÔNG ANH, HÀ NỘI Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. NGUYỄN VĂN TÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHI PHÚ, NGHI LỘC, NGHÊ AN Đơn vị: Đại đội 75 Hy sinh: 23/2/1972 Xem đầy đủ →
  23. NGUYỄN VĂN TÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THỊ SƠN, KIM BẢN, NAM HÀ Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. NGUYỄN XUÂN TÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum XUÂN LỘC, CAN LỘC, HÀ TĨNH Đơn vị: PHÒNG HC.B3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. PHẠM HỮU TỈNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁP MIẾU, PHÚC YÊN, VĨNH PHÚ Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. PHẠM VĂN TÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNG LAN, KIM THI, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 11 Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. TRẦN KHẮC TINH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÌNH THƠ, THUẬN THÀNH, HÀ BẮC Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  28. TRẦN XUÂN TỊNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG SƠN, MỸ ĐỨC, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. VŨ HỮU TỈNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỒNG HOA, KIẾN THỤY, HẢI PHÒNG Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Ngọc Tính Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa Hy sinh: 20-3-1971. Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu