Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

917 người khớp “Tỉnh” trong 95 danh sách · trang 22/31

  1. Nông Văn Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Ma- Bảo Lạc- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Kim Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quan- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Thọ- Nghi Lôc- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Trung Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bình- Quảng Hà- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạc Hồng- Văn Lâm- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thạnh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thạch- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lặc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hiệp- Duyên Hà- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hiệp- Duyên Hà- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Điệp- Duyên Hà- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phan Kim Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Tính An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hiến Thành- Tam Bình- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hiếu Thành- Tam Bình- Hy sinh: 1/2/1964 Xem đầy đủ →
  28. Tiêm Xuân Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Phúc Sơn- Mai Châu- Hoà Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 12 Số 84 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Trọng Tinh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yên Quy- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/12/1972 Lô 12 Số 83 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu