NGUYỄN VĂN TÍNH

Quê quánTHỊ SƠN, KIM BẢN, NAM HÀ
Đơn vị Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: E 66F10)
Cấp bậcHẠ SỸ
Ngày hy sinh 24/4/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1587 (số thứ tự 1537).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “NGUYỄN VĂN TÍNH” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “NGUYỄN VĂN TÍNH” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 24/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. VÕ VĂN CẦN
  2. HOÀNG VĂN CHUNG VIỆT NINH, BẮC QUANG, HÀ GIANG · 4/2 A.TRƯỞNG · C1D304
  3. TRẦN MINH DẦN NGHI HỢP, NGHI LỘC, NGHỆ AN · E 66 F10
  4. PHẠM NGỌC DOANH HÙNG AN, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG · B1 CHIẾN SỸ · C3D7 E 66F320
  5. DƯƠNG CÔNG HÁI LAM SƠN, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG · B2 CHIẾN SĨ · E 64 F320
  6. NA THÀNH HÀI LÂM ĐỒNG, TRỪNG ĐỊNH, LẠNG SƠN · D16 E 4F10
  7. NGUYỄN PHƯỚC HẬU NHÂN ĐẠO, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚ · D8E 66F10
  8. CAO BÁ HỘ HƯNG NHA, TAM NÔNG,VĨNH PHÚ
  9. VŨ VĂN HOÀN THẠCH MỸ, BA VÌ, HÀ TÂY · D7E 66F10
  10. TRIỆU VĂN HỰU AN LẠC, QUẢNG HÒA, CAO BẰNG · D32 E 4 F10
  11. VŨ VĂN KHÁ NGHĨA AN, NGHĨA HƯNG, HẢI HƯNG
  12. LÝ VĂN LONG LAM TUẤN, AN HÒA, CAO BẰNG · B1 CHIẾN SỸ · C18E 66F10
  13. LỤC THẠCH NGÂN CÁC PHÒNG, BẢO LỘC, CAO BẰNG · D16E 4F10
  14. ĐẶNG VĂN NGHỊ MỸ THÀNH, NAM ĐỊNH, NAM HÀ · H1 A PHÓ · C11D6E 52F320
  15. PHẠM BÁ NHẪN YÊN MẠC, YÊN MÔ, NINH BÌNH · TRỢ LÝ TUYÊN HUẤN · E 66F10
  16. NGUYỄN VĂN NHIỆN THÁI LÂM, LỆ THỦY, QUẢNG NINH · C2D27
  17. ĐINH ĐỨC PHONG GIA THANH, GIA VIỄN, NINH BÌNH · E 66F10
  18. NGUYỄN VĂN RIỀNG BÌNH NGỌC, MÓNG CÁI, QUẢNG NINH · D7E 66F10
  19. VŨ VĂN SƠN D19F320
  20. HOÀNG MẠNH THẮNG NINH TIẾN, GIA KHÁNH, NINH BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · E 675
  21. VƯƠNG VĂN THỊNH LIỆU SƠN, HOÀI ĐỨC, HÀ TÂY · THIẾU ÚY C TRƯỞNG · E 66F10
  22. HOÀNG VĂN TỜ HUY GIÁP, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG · D7E 66F10
  23. TRỊNH QUỐC TRUNG YÊN HỒNG, Ý YÊN, NAM HÀ · D7E 66F10
  24. LÝ VĂN TƯ HÓA QUẢNG, CAO BẰNG · C1D304
  25. DƯƠNG TỬ VINH HẢI THÀNH, ĐỒNG HỚI, Q. BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · D BỘ8 E 64F320