Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

153 người khớp “Tư Từ” trong 47 danh sách · trang 4/6

  1. Trần Hữu Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Triệu Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Năm Lình - Cảnh Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nông Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Mai Văn Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hương Cần - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trần Tuất Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bồ Đề - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Khổng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Phúc - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Mỹ - Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Võ Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Bá Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kinh Dương - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đại Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Phú - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Danh Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Chằm - Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tân Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1979 Xem đầy đủ →
  19. Lê Phương Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thôn Thưởng - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Luân Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đan Nê - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Công Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đa Giá - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  25. Trương Công Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · An Thạch - Phổ An - Phổ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Trần Xuân Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Sơn - Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đức Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vy Hương - Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Huy Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Nghiêm Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Quán - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nông Canh Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quang Hán - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.