Võ Văn Tư
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1964 |
| Ngày hy sinh | 31/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Cheo Reo - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Cheo Reo - Đăk Lăk Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7619 (số thứ tự 7618).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Văn Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Võ Văn Tư” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Võ Văn Tư” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 31/10/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hứa Văn Tế sinh 1945 · Đông Yên - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.20.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Dũng sinh 1954 · Minh Hòa - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.20.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Hữu Tiến sinh 1948 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.19.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Phương Cần sinh 1946 · Hùng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.20.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Ma Công Tùy sinh 1937 · Nam Vĩ - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.20.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Quan Văn Long sinh 1950 · Tân Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đô: 69.20.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Hồng Minh sinh 1952 · Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.20.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Toàn Long Sơn sinh 1948 · Hợp Thành - Cao Lộc - Lạng Sơn · Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 64.20.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Lân sinh 1947 · Trần Châu - Lạng Sơn - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phú Thiện - Gia Lai
- Phùng Văn Chóng sinh 1952 · Thôn Quyền - Kim Thượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Văn Nam sinh 1952 · Khu Phố 5 - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Thái Hòa sinh 1951 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Quốc Bảo sinh 1950 · Ty Lương Thực - Hà Giang · Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Sáy sinh 1952 · Phạc Tán - Bảo Lâm - Văn Quan - Lạng Sơn · Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3