Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

614 người khớp “Tường” trong 95 danh sách · trang 9/21

  1. Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  2. Châu Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 1972 Thanh Quí Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hữu Ái- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1972 Nghĩa trang T4 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phù Dương- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1972 (39-98)09 Măng Bút H29 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Vương Khánh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thị Trấn- Bình Gia Hy sinh: 16/03/1972 Mo Nam làng huỳnh 1000m Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tràng Sơn- Văn Quan- Lạng Sơn Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/07/1972 (98-22)01 Kon Tum mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mậu Thổ- Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/09/1972 (16-92)09 NTd24 A6 mộ 1 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mậu Phổ- Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/09/1972 Nghĩa trang d24 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chiến Thắng- Phương Thiện- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 6/1/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Quan Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Pậy- Hồng Tự- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 8/10/1974 (96-85)08 Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quan Hòa- An Hòa- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 4/4/1974 33.1,5-99.8, 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Lĩnh- Thạch Hà Hy sinh: 11/9/1974 963-361 1/50000 mộ 21 Briêng Xem đầy đủ →
  15. Trần Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Dân Hòa- Bình Nghĩa- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Quang Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Mai- Bạch Thông Hy sinh: 2/8/1974 (04-40)08 nghĩa trang D2 m6 Xem đầy đủ →
  17. Nông Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng (64-13)09 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Thượng- Yên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1969 (82.700-16.850) Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dục Đông- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 (12-17)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tường Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trại Kênh- Kính Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 (90-15)04 Pley mơ rông mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 19/06/1972 (78-18)04 nghĩa trang d1 mộ 9 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Tường Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Bắc- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/08/1973 (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Thiện- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  24. Chu Kim Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Hải- Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 9/4/1972 (32-17)01 nghĩa trang d3 mộ 23 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xuân Hòa- Diễn Thành- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1975 992-828 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hữu Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn 2- Quất Đông- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 13/06/1972 (69-19)08 bản đồ Plei Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà máy mì sợi Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 25/12/1972 (28-45)01 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Đồn Đặc- Ba Chẽ- Quảng Ninh Hy sinh: 3/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Khắc Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngẫn Khê- Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa, h5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Hà Duy Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu