Nguyễn Văn Tưởng

Năm sinh1945
Quê quánXóm Thượng- Yên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/11/1969
Nơi hy sinhĐức Vinh
Vị trí mộ (82.700-16.850)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045579]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tưởng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25518, Quê quán=Xóm Thượng- Yên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Vinh, Vị trí mộ=(82.700-16.850)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26002 (số thứ tự 1045579).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 11/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Quang Tảo Đông Anh- Hà Nội
  2. Nguyễn Xuân Gọ sinh 1947 · Lộc Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  3. Nông Cao Bình sinh 1950 · Việt Yên- Văn Quan
  4. Phạm Thế Hệ sinh 1945 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình
  5. Lê Văn Lân sinh 1941 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
  6. Bùi Ngọc Liên sinh 1940 · Dân Hòa- Kỳ Sơn-