Chu Kim Tương

Năm sinh1948
Quê quánTam Hải- Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An
Ngày hy sinh 9/4/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (32-17)01 nghĩa trang d3 mộ 23

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046332]: Lietsi {Họ tên=Chu Kim Tương, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26398, Quê quán=Tam Hải- Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(32-17)01 nghĩa trang d3 mộ 23}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26755 (số thứ tự 1046332).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Kim Tương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Kim Tương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 9/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Trung Tuyến sinh 1950 · Trại Sấu- An Ninh- Đông Triều- Quảng Ninh
  2. Nguyễn Văn Bái sinh 1952 · Đông Phương- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Vũ Hồng Canh sinh 1948 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  4. Bùi Văn Xuân sinh 1941 · Tề Lỗ- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Đình Trọng sinh 1949 · Yên Quán- Tân Phúc- Quốc Oai- Hà Tây
  6. Đặng Văn Tuất sinh 1953 · Nghi Thuận- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Nguyễn Hữu Dương sinh 1948 · Phú Uyên- Thái Tân- Thái Thụy- Thái Bình
  8. Nguyễn Trọng Hải sinh 1954 · Ký Xá- An Bài- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  9. Chu Văn Bôn sinh 1950 · Hùng Sơn- Tràng Định
  10. Đỗ Chiến Thắng sinh 1951 · Đức Xuân- Na Hang- Tuyên Quang
  11. Lê Văn Định sinh 1951 · Trà Mật- Văn Lung- Thị xã Phú Thọ
  12. Nguyễn Văn Cậy sinh 1950 · Trại Do- Kết Nghĩa- Quốc Oai- Hà Tây
  13. Lê Văn Điệp sinh 1959 · Lai Vũ- kim Thành- Hải Hưng
  14. Cao Quý Trạm sinh 1947 · Tự Tân- Vũ Thư-
  15. Chu Văn Chúng Xuân Thành- Trùng Khánh-
  16. Đàm Huy Chiến Tân Kỳ- Tứ Kỳ-