Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

614 người khớp “Tường” trong 95 danh sách · trang 21/21

  1. Đinh Văn Tướng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1942 · Hưng Bính, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Thế Tướng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Cẩm Lĩnh, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Sỹ Tường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tường Hưng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Khắc Tuờng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tân Dân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/4/1974 Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Tương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Nga Thanh, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Quyết Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Xuân Tương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Thuận Vy, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Tưởng Huy Phố Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Đông Phú, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 23/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Doãn Tưởng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Bình Minh, Thanh Oai, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 25/5/1980 Xem đầy đủ →
  12. Tống Ngọc Tường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1963 · Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Sông Bé Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 18/11/1983 Xem đầy đủ →
  13. Phan Thuận Tường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · 107 B1 Thành Công, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 14/4/1984 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Huy Tường Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Sinh 1948 · Thanh Vân, Thanh Ba, Đơn vị: , c10/d20/Lữ 22 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu