Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

614 người khớp “Tường” trong 95 danh sách · trang 20/21

  1. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: VH, Long An Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tin Tưởng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1937 · Thôn Phù Mỹ, xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 13, tiểu đoàn 6, Kon Tum Hy sinh: 11/11/1966 10 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Tường DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1947 · Hương Lĩnh, Hương Nguyên Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/6/1972 647 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đình Tường DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1943 · Xuân Lai, Thọ Xuân, Thanh hoá Đơn vị: C13BTB Hy sinh: 2/1972 876 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trung Sơn-Việt Yên-Bắc Giang Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Lập-Tân Yên-Bắc Giang Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  7. Tạ Văn Tưởng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Lập-Khoái Châu-Hưng Yên Hy sinh: 01/07/1964 Xem đầy đủ →
  8. Trần Duy Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Xuyên-Ninh Giang-Hải Dương Hy sinh: 28/08/1964 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Mạnh-Hiệp An-Hải Dương Hy sinh: 01/02/1965 Xem đầy đủ →
  10. Chu Văn Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Tường-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 21/04/1968 Xem đầy đủ →
  12. Quách Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Long-Thạch Thành-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Định-Thạch Thành-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Xuân Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →
  16. Lê Mạnh Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Sơn-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Xuân-Quế Võ-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chu Phan-Lê Minh-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  19. Bùi Huy Tưởng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) C3-D1-E2 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Thanh Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Hồng-Xuân Thuỷ-Hà Nam Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Sơn-Lập Thạch-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  22. Phạm Minh Tưởng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Hoà-Từ Liêm-Hà Nội Xem đầy đủ →
  23. Du Công Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Minh-Quảng Xương-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Bùi Huy Tưởng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Kim-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Huy Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Quang-Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  27. Trương Văn Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Đức-Nghĩa đàn-Nghệ an Xem đầy đủ →
  28. Võ Kim Tương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đức Lạc, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Tương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1937 · Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: D9 E271 C30b Hy sinh: 07/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 01/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu