Trần Văn Tương

Năm sinh1937
Quê quánNhân Huệ, Chí Linh, Hải Hưng
Đơn vị D9 E271 C30b
Cấp bậcTrung úy
Chức vụD viên phó
Nhập ngũ5/1958
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 07/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTaà Xìa, Đường 22, Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 135 (số thứ tự 134).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 07/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sáng sinh 1947 · Khánh Bình Tây, Sông Đốc, Cà Mau · Trung sỹ · D9 E271 C303 · Tà Xia, Đường 22, Tây Ninh