Nguyễn Tường Hưng

Năm sinh1946
Quê quánHưng Vĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D9 E271)
Cấp bậcChuẩn úy
Nhập ngũ10/1964
Ngày hy sinh 17/8/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Kông Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 532 (số thứ tự 531).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tường Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tường Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 17/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đô Lương sinh 1952 · Xuân Thành, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C16 e271 · ,