Đỗ Huy Tường

Năm sinh1948
Quê quánThanh Vân, Thanh Ba,
Đơn vị , c10/d20/Lữ 22
Cấp bậcB1 - Trưởng xe
Trú quán, ,
Nhập ngũ1/1968
Ngày hy sinh 7/4/1972
Trường hợp hy sinhLộc Ninh, Bình Long - Suối Đá, Mang Cải, Lộc Ninh
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 4 (số thứ tự 3).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Huy Tường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Huy Tường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 7/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trung Sơn sinh 1950 · Xuân Lũng, Lâm Thao, · B1 - Pháo thủ · , c10/d20/Lữ 22 · ,