Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
176 người khớp “Túc” trong 95 danh sách · trang 5/6
- Nguyễn Trọng Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phúc Lợi- Gia Lâm- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chuyên NgoạI- Duy Tiên- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chuyên NgoạI- Duy Tiên- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Túc Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Túc Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ham Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Đồng Sơn- Gò Công- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Thạch Đông- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Tăng Xuân Tức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Túc 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Phú Diễn, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN TÚC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MINH HẢI, TĨNH GIA, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2 Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Túc Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1957 · Mai Đình-Kim Anh-Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1979 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Túc Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Ninh Văn, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Tục Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Đại Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 24/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tục Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Minh Sơn, Triệu Sơn Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Túc Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Qùy Hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Túc Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Túc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 10/8/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1940 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn bá Túc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu