Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

176 người khớp “Túc” trong 95 danh sách · trang 4/6

  1. Chu Công Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vật Lại- Ba Vì- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đào Công Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Ninh- Ninh Giang- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đào Quang Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Giáp Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vĩnh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Dân- Kim Động- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hữu Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Thái- Hưng Nguyên- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Mai Đình- Kim Anh- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lịch- Kiến Xương- Xem đầy đủ →
  18. Lưu Hữu Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Hữu Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nê Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghi Ân- Nghi Lộc- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Tăng- Yên Định- Hy sinh: 25/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tấp Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Xuân- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phú Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 6/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phúc Lợi- Gia Lâm- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu