Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

176 người khớp “Túc” trong 95 danh sách · trang 3/6

  1. Phan Thanh Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Lam- Minh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Tiến Tức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghi Lộc- Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 24/11/1967 Tại trận (nay địch ủi mất) Xem đầy đủ →
  3. Ma Văn Tực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vũ Chiến- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuyên Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Tực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hậu Trùy- Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 3/4/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  6. Lê Cảnh Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phú Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nguyệt Lũng- Thanh Lương- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 8/6/1968 Bệnh xá A2 Xem đầy đủ →
  8. Hà Trọng Tức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ná Như- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 13/09/1969 Khu vực H4 Đường Đắc lắc Xem đầy đủ →
  9. Mai Thế Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Sơn- Nga Hải- Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/01/1969 Nghĩa trang E40 T3, C02, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Thiên Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiết Tràng- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 23/05/1969 (97-24) đông bắc ấp Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Vũ Đức Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Hiền- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắk Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Văn Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đốc Hậu- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969 Làng Đê Quát, A Giun, khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Vũ Ngọc Tức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoành Bồ- Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1969 (71-18)04 Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thanh Nhật- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 4/8/1970 (89-34)03 Đăk Sút Xem đầy đủ →
  15. Nông Trọng Tức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩ Thượng- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1970 (24-66)01 Tà sẻng, 1/100000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thị Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn 2- Kỳ Thịnh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 18/11/1971 Gần Nước Rin, xã Nước Ni, H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Chu Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Bội- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn 5- Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1972 (77-91)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân An- Xuân Tiên- Nghi Xuân Hy sinh: 20/11/1972 (04-09)06 Tây Nam Trí Đạo Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Tự- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn An- Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 11/9/1972 H34 T10, ô 2 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (73-20)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Viết Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Công Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1973 754-772, Plei Lét, 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Minh- Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/1/1975 (38-77) Bến Cát Bình Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đàm Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 2- Lâm Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng (69-19)09 bản đồ Pley mơ rông mộ 6 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Tức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tài- Hoàng Hà- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-828) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Sơn- Mỹ Đức Hà Tây Hy sinh: 23/11/1968 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Mộ 1, hàng 7, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/4/1978 Mộ 7, hàng 15, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · An Lễ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978 Mộ 268, hàng 21, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu