Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

992 người khớp “Tâm” trong 95 danh sách · trang 33/34

  1. Nguyễn Công Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thị Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Hoà-Vinh-Nghệ An Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đình Phùng-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Tam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Đinh Quang Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Lương-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Diên Tam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Lĩnh-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Phong-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Như Tám Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  10. Trần Thanh Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đôn Xá-Bình Lục-Hà Nam Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thái Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Hồng-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  12. Đồng Văn Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Huệ-Chí Linh-Hải Dương Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Chí Tam DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đồng Hỷ, B. Thái Hy sinh: 2/7 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đình Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · An Dục, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 03/2/1970 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Biện Văn Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Cảm Vĩnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Lục Giạ, Con Cuông, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phan Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Hữu Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quyết Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Văn Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 30/1/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Văn Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · An Dục, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Song Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/2/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Song Lộc, Can Lộc, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Hàm Ninh, Quảng Ninh, Bình Trị Thiên Đơn vị: C2 D2 E271 F3 QK7 Hy sinh: 21/1/1974 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Huy Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 8 E271 Hy sinh: 24/2/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu