Nguyễn Quyết Tâm

Năm sinh1952
Quê quánVăn Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa
Đơn vị E271 Đồng Nai
Chức vụA trưởng, Y tá
Nhập ngũ5/1970
Đi B3/1972
Ngày hy sinh 30/1/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTân Phú, Long An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 584 (số thứ tự 583).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quyết Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quyết Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Viên sinh 1951 · Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Hà · A bậc trưởng · E271 Đồng Nai · ,
  2. Đặng Thọ Hưng sinh 1953 · Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An · C2 D7 E271 · Đức Hòa, Long An
  3. Nguyễn Hữu Nhỏ sinh 1947 · Thạch Sơn, Thạch Hà, Hà Tĩnh · Trung sỹ · C25 E271 · ,
  4. Nguyễn Hữu Nhỏ sinh 1947 · Thạch Sơn, Thạch Hà, Hà Tĩnh · E271 F3 · ,
  5. Hồ Ngọc Sơn sinh 1950 · Thọ Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D9 E271 · ,
  6. Lê Văn Tuấn sinh 1949 · Nghĩa Hành, Tân Kỳ, Nghệ An · Binh nhất · E271 · ,