Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

992 người khớp “Tâm” trong 95 danh sách · trang 32/34

  1. Nguyễn Văn Tâm DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Yên Từ ,Yên Mỗ Ninh Bình Hy sinh: 31/5/1972 400 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tam Nghĩa DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Nam Xuân , Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/5/1972 598 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Tâm DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1954 · Phú Lương, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 64 Hy sinh: 14/4/1972 700 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tám DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · 87 Quang trung, TX Hà tây. Hy sinh: 06/5/1972 737 Xem đầy đủ →
  5. Trương Duy Tam Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đồng Hỷ, Bắc Thái Hy sinh: --/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tâm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tâm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Phúc Thành, Kim Môn, Hải Hưng Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tâm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thọ Hợp, Thọ Xuân, Thanh Hoá Hy sinh: 25115 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thị Tam Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1952 · Văn Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26365 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Phú-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 17/04/1964 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quyết Thắng-Thạch Hà-Hải Dương Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Công Tam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Xã Nam Thanh/Huyện Nam Đàn/Tỉnh Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Vũ Minh Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Vọng-Quảng Xương-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thanh Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Long-Nông Cống-Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Tam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Tân-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 07/01/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Trung Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Vi Văn Tăm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Đình-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Trần Thị Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân An-Nghi Xuân-Hà Tĩnh Hy sinh: 01/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Thanh Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Sơn-Tứ Kỳ-Hải Dương Xem đầy đủ →
  22. Tám Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tám Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  24. Vương Viết Tam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hạnh Lâm-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mường Xo-Phong Thổ-Lai Châu Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Tam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đơn vị: ĐV :5057 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Trung Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Hùng-Quế Võ-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tam Cuông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Quang-Vũ Thư-Thái Bình Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Kim Tam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Anh-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu