Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

89 người khớp “Sung” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: C8/406 Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 27/12/1966 Xem đầy đủ →
  6. Đường Sùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Đoan Tính, Móng Cái, Quảng Ninh Đơn vị: T16 C07 BT.Nam Hy sinh: 07/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Chu Văn Sùng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Minh, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sừng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Tiến Sừng Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đội 6, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  10. Đàm Văn Sủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghĩa Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Duy Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Lưu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thịnh Kỷ - Tiên Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1974 Xem đầy đủ →
  14. Trần Minh Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thông Dùng - Trung Sơn - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Quốc Sủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngô Thường - Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đình Sứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 6 - Chỉnh Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  17. Chu Văn Sùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Liên Minh - Mỹ Tâm - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Sủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Triệu Quang Sứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Lai - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Trần Thế Sung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: T5 C01 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  22. Sung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Đơn vị: b1, c3 sản xuất vũ khí QK2 Hy sinh: 20.4.1970 Ấp Som Rôn, xã K'rúa, S'vây Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Sung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Lãng củ-Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 13/04/1978 3253 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Văn Sung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/06/1978 3254 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Sùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 2/6/1978 3255 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Gia Sứng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Trung - Kim Môn - Hải Dương Hy sinh: 31/12/1978 3256 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Sung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Lãng củ-Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 13/04/1978 3253 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Văn Sung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/06/1978 3254 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Sùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 2/6/1978 3255 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Gia Sứng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Trung - Kim Môn - Hải Dương Hy sinh: 31/12/1978 3256 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.