Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

225 người khớp “Sắn” trong 95 danh sách · trang 1/8

  1. Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Đơn vị: 307 Hy sinh: 05/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Đơn vị: đoàn 307 Hy sinh: 05/1967 Xem đầy đủ →
  5. Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lại Sỹ Sắn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Trạch, Thạch Đồng, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Đức San 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Chỉ Động, Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Trọng San C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Vinh Quang, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: 2294 Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 23/8/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Sản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Như Sắn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 15/03/1970 Xem đầy đủ →
  11. Chu Minh Sắn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Hải Yến, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Sản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Như Sắn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 15/03/1970 Xem đầy đủ →
  14. Chu Minh Sắn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Hải Yến, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/04/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Văn Sấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Thượng - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Văn Sạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Cư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đình Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Đình Săn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hào - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đàm Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chõng Hòe - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Thông - Quảng Khê - Quảng Sương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Sàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Thủy - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lờ - Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phù Lai - Tanh Văn - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trần Quốc Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hương Minh - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Sắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thương Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huy Sắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Tuần - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Thái Đình San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Thọ - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu