Nông Văn Sắn

Năm sinh1946
Quê quánThương Hà - Hà Quảng - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3)
Nhập ngũ1/9/1966
Ngày hy sinh 3/7/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhRa Cơi - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 00.76.09 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4678 (số thứ tự 4677).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Sắn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Sắn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 3/7/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vi sinh 1950 · Đại Hồng - Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đường 14 đồi 1202 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Lực sinh 1949 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông đồi 881 Chư Pô, Gia Lai
  3. Nông Văn Lực sinh 1946 · Hồng Việt - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cách ấp Kôn H'rinh về hướng đông bắc 30' - Kon Tum
  4. Trần Văn Lục Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đồi 1242 - cạnh suối Hơ Niêng đông đường 14 H4 - Gia Lai
  5. Bùi Văn Chén sinh 1944 · Thành an - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 chân đỉnh 1202 - Gia Lai
  6. Lại Phú Hưng sinh 1943 · Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Sinh
  7. Hoàng Khánh Tạo sinh 1939 · Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
  8. Đào Xuân Cán sinh 1940 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon H' rinh 30 phút về phía bắc - Kon Tum
  9. Trần Ngọc Mười sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
  10. Lê Minh Đông sinh 1938 · Lẩm Dương - Yển Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phùng Văn Ốc sinh 1947 · Xóm Thị - Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đỗ Văn Thơm sinh 1949 · Nông Yên - Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Công Quyền sinh 1947 · Xóm Đạ - Gia Thạnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hồ Văn Chuyển sinh 1937 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Hồ Văn Chính sinh 1946 · Quỳnh Lộc - Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0.15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Thụy sinh 1949 · Xóm Cỏi - Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Cung Đình Chiến sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Vũ Văn Tân sinh 1935 · La Thùy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Vũ Văn Nụ sinh 1949 · Xóm 9 - Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Huy Đức sinh 1940 · Phong Hòa - Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mộ số 5, Nghĩa trang số 3 TĐ x01-400 - Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyên Văn Phượng sinh 1939 · Hồ Xuân - Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Hà Văn Ến sinh 1946 · Thóm Lua - Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Lê Tuấn sinh 1950 · Nam Bình - Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 18 Thông Tin, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Bùi Văn Quỳ sinh 1949 · Xóm Nội - Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Lê Xuân Xoang sinh 1943 · Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Tọa độ: 00.76.09 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Phùng Văn Thật sinh 1944 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Đồi Kg E66 trên đường Chư Bốt Đát
  27. Hoàng Văn Tài sinh 1942 · Kép an Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Tây Nam Đồi 72
  28. Triệu Văn Hợp sinh 1947 · Võ Miếu - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Đồi 72
  29. Đinh Minh Hoa sinh 1944 · Địch Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Đồi 72
  30. Nguyễn Viết Nạm sinh 1937 · Ngọc Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Đồi 72
  31. Nguyễn Duy Hạnh sinh 1943 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  32. Lê Thanh Hoãn sinh 1945 · Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3