Đỗ Văn Sản
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Phù Lai - Tanh Văn - Tam Dương - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1968 |
| Ngày hy sinh | 26/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Phẫu E |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3162 (số thứ tự 3161).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Sản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Văn Sản” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 26/10/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Ngọc Lân sinh 1953 · Tân Phượng - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Minh Tùng sinh 1952 · Trường Xuân - Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.19.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Minh Thuận sinh 1953 · Xóm Đồi - Hợp Đồng - Kim Bôi - Hòa Bình · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Viết Phong sinh 1944 · Quốc Phong - Quảng Hòa - Cao Bằng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Thanh Bình sinh 1952 · Hồng Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Hà sinh 1953 · Xóm Giáo - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thế Bốt sinh 1950 · Nghi an - Tam Nòi - Thuận Thành - Hà Bắc · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Công Huấn sinh 1951 · Đại Quang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Quốc Tuấn sinh 1954 · Tân Nhân - Tân Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Hữu Dũng sinh 1954 · Đội 2 - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trương Hữu Trung sinh 1952 · Liêu Ngọc - Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Mích sinh 1946 · Mai Viên - Song Mai - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quang Kỷ sinh 1948 · An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Diễm sinh 1951 · Nam Hải - Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.79.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thể sinh 1953 · Bích Trang - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.97.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Dụng sinh 1952 · Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú · Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Quốc Lâm sinh 1945 · Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Vi Văn Hợp sinh 1952 · Yên Sơn - Hữu Lụng - Lạng Sơn · Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Thế Tới sinh 1952 · Số nhà 8, khu 1 - Kẻ Sặt - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.10.05 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Đình Lịch sinh 1950 · Nhuận Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cheo Reo - Phú Thiện
- Nguyễn Quang Khoa sinh 1950 · Dương Lôi - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H3 - Đăk Lăk
- Nguyễn Đình Hải sinh 1953 · Ngọc Cục - Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Mai sinh 1949 · Hoàng Thao - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Đức Sữu sinh 1950 · Phúc Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Hữu Thuật sinh 1954 · Đại Xuân - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Khởi sinh 1954 · Huê Đông - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3