Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

255 người khớp “Sĩ” trong 53 danh sách · trang 1/9

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.9.74 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 02/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Sĩ Tác 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Việt Hồng, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: đoàn 2086 hải yến Hy sinh: 08/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thẩm Quản, Thanh Định, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 09/06/1972 Hàng 36; Ô 3; Số 684; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Đối Sĩ Niên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/05/1972 Hàng 38; Ô 3; Số 725; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Trần Sĩ Thành 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 60 Bến Thóc, Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Lục Sĩ Nhượng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Tự Do, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: BTrạm Bắc Hy sinh: 09/09/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Sĩ E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1937 · Đồng Viên, Đông Quan, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 01/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Mai Sĩ Phái E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Giáp Bàn, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Sĩ Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Vinh, Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lục Sĩ Nghiệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Nà Xi, Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 04/06/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đình Sĩ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · Lâm Trường, Thường Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 82; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Sĩ Oanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Liên Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 7; Ô 2; Số 62; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Lê Sĩ Sô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 129; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Sĩ E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1936 · Hợp Đồng, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đào Sĩ Huynh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Đông Trung, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hứa Phúc Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lục Bình - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Sĩ Trúy (Túy) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kiến Hồng - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Sĩ Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Duy Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Giếng - Hạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Sỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cổ Đà - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Sĩ Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Sĩ Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Sơn - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.