Phạm Sĩ Hợi
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 18, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C18) |
| Cấp bậc | CCV |
| Nhập ngũ | 7.63 |
| Ngày hy sinh | 16.9.74 |
| Trường hợp hy sinh | Kênh Bích |
| Nơi mai táng ban đầu | Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 310 (số thứ tự 306).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Sĩ Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Sĩ Hợi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 16.9.74
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Bành sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa · Ytá · C6.D5 · Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nông Đức Mậu sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn · BT · C6.D5 · Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
- Nguyễn Công Thơm sinh 1954 · Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc · cs · C6.D5 · Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Dương Văn Thử sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây · cs · C8D5 · NT Xóm Chiếu-Bàng Long-CL
- Nguyễn Văn Thủy sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội · At · C18 · Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Ngọc Thuyên sinh 1952 · Đ Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây · CS · C8D5 · NT Xóm Chiếu-Bàng Long-CL
- Nguyễn Văn Toán sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc · At · C7D5 · Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây