Lục Sĩ Nghiệp
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nà Xi, Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 (danh sách ghi: c1, d32) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 05/1971 |
| Đi B | 11/1971 |
| Ngày hy sinh | 04/06/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Bị bom |
| Nơi hy sinh | Ngô Trang |
| Nơi mai táng ban đầu | (98-18)07 Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 184.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Sĩ Nghiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lục Sĩ Nghiệp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 04/06/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Mai Tuyết sinh 1949 · Yên Nghiệp, Yên Lập, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D32 E40 · (97-17)03 Kon Tum 1/50000
- Hoàng Khắc Dược sinh 1953 · Nà Khao, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng · Binh nhất · c1, d32 · (97-17)03 Kon Tum mộ 2 1/50000
- Vũ Công Kỷ sinh 1943 · Trung Liệt, Đồng Quang, Tiên Sơn, Hà Bắc · Hạ sỹ · C1 D32 F10 · Phẫu E28, Kon Réo, Kon Tum
- Hoàng Văn Dược sinh 1952 · Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng · Không rõ cấp bậc · c1 d32 e4 f10 · (97-17)03