Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 63/157

  1. Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thành Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 Đồi Chư Rơ Bu, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Tống Quang Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Phương- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)08 quận Vo Rang Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/08/1969 (30-54)07 quận Vo Rang Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Ngận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Hà- Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 28/11/1969 (80-71)01 Đức Lập Xem đầy đủ →
  5. Đào Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/12/1969 Làng Ó, B5, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/05/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam số 7- Bắc Sơn- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Văn Nghệ- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1969 69.700 x 69.500 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Gia Tiến- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Lê Quang Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phục Lễ- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 (27-88)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quang Xanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Kênh- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1969 (77-79)05 Plei Gia Siêng Xem đầy đủ →
  12. Bùi Quang Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sửu Quán- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 12/8/1969 Tây 804 Đức Lập Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Đào- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 24/03/1969 Vùng Văn Tó, H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Xuân- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Quang Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Ninh- Bạch Thông Hy sinh: 16/09/1970 Ngã 3 đường 13 huyện Xiêng Pang Strung Treng Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Tiến- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970 Viện 2 (BTNam) Xem đầy đủ →
  17. Trần Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Dương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 11/12/1970 Làng ĐêKbẩy Adun K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Lê Anh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc- thành phố Nam Định Hy sinh: 14/04/1970 (90-70)08 Tây Đắc pét mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bắc Khê- Bình Nghĩa- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1970 không lấy được xác Xem đầy đủ →
  20. Đào Quang Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1970 (11-37) A tô pơ mộ 25 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Trực Hải- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  23. Khổng Quang Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vụ Bản- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 23/10/1970 (81-07)09 Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Quang Niu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1970 Đồi Chư Nga, H 5, Đăklăk Xem đầy đủ →
  25. Nông Quang Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/12/1970 (78-79)(86-87)07 TL 1/100000 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Quang Dịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Lăng- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 4/10/1970 (89-38)09 quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  27. Hà Quang Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thị trấn Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970 (62-69)03 tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đàm Quang Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bản Bảng- Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 26/04/1970 Nam núi EK, Đăk Siêng 0,5 km Xem đầy đủ →
  29. Đàm Quang Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Nạ- Phú Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 25/04/1970 (41-86)09 mộ 1 bản đồ Đăk Siêng Xem đầy đủ →
  30. Triệu Quang Khìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cách Linh- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1970 Tây Bắc Đường 14 H5 Đăk Lăk Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu